Giải thích các trường thông tin

  A. THÔNG TIN CHUNG

Stt Tab, trường Ý nghĩa
I Tab Cơ bản Cập nhật và hiển thị các thông tin cơ bản.
  Tên tài sản Thông tin tài sản cần khai báo bảo hiểm.
  Số phiếu Mã số phiếu bảo hiểm của tài sản.
  Ngày Thời gian thực hiện bảo hiểm tài sản.
  Từ ngày/ đến ngày Ngày bắt đầu bảo hiểm/ Ngày hết hạn bảo hiểm.
  Phân loại Lựa chọn phân loại bảo hiểm cho tài sản,trang thiết bị.
  Trạng thái Trạng thái thực hiện bảo hiểm (Chờ thực hiện/ Hoàn thành).
  Dự án Thông tin dự án liên quan đến tài sản.
  Số lượng/ Giá trị Số lượng/ Giá trị của tài sản, trang thiết bị cần theo dõi bảo hiểm.
  Tỷ lệ Phần trăm giá trị tài sản, trang thiết bị (cơ sở để tính chi phí bảo hiểm).
  Chi phí Chi phí bảo hiểm tài sản.
  Giảm giá Số tiền giảm giá (nếu có) khi mua bảo hiểm tài sản.
  Tổng phí Tổng chi phí bảo hiểm tài sản, trang thiết bị.
  Nhân viên Họ và tên nhân sự chịu trách nhiệm theo dõi bảo hiểm tài sản.
  Nội dung Nội dung bảo hiểm tài sản, trang thiết bị.
  Thứ tự Khai báo thứ tự sắp xếp (hiển thị) phiếu theo dõi bảo hiểm tài sản, trang thiết bị.
  Hiển thị Tích chọn để hiển thị (sử dụng) phiếu theo dõi bảo hiểm tài sản.
  Ghi chú Thông tin ghi chú khác (nếu có).
II Tab Đối tác
Cập nhật thông tin đối tác (nhà cung ứng dịch vụ...) liên quan đến quá trình bảo hiểm tài sản
  Đối tác Thông tin đối tác.
  Liên hệ Tên người liên hệ của đối tác.
  Địa chỉ Địa chỉ của đối tác.
  Điện thoại/ Fax Số điện thoại/Fax của đối tác.
  Email Địa chỉ email của đối tác.
  Fax Địa chỉ fax của đối tác.
IV Tab Mở rộng Cập nhật các thông tin mở rộng khác.
  Tổ chức Tổ chức trực tiếp quản lý thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
  Tổ chức liên quan Tổ chức được nhìn thấy thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
  Cho phép sửa/xóa Tick chọn nếu cho phép tổ chức liên quan được quyền sửa/xóa bản ghi.
  Góp ý Thông tin góp ý để những người liên quan cùng đọc được.
  Ghi nhớ của tôi Thông tin ghi nhớ, lưu trữ và xem riêng theo từng tài khoản người dùng.