HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM SINNOVA

Giải thích các trường thông tin

  A. THÔNG TIN CHUNG

SttTab, trườngÝ nghĩa
ITab Cơ bảnCập nhật những thông tin cơ bản của Hồ sơ ứng viên.(Tham khảo thông tin nhập liệu của tab Cơ bản của Danh sách nhân viên thuộc chức năng Hồ sơ nhân sự).
IITab Liên hệCập nhật thông tin liên lạc của Hồ sơ ứng viên (Tham khảo thông tin nhập liệu của tab Cơ bản và tab Liên hệ-tài khoản của Danh sách nhân viên thuộc chức năng Hồ sơ nhân sự).
IIITab Y tế - Trình độCập nhật thông tin về sức khỏe và trình độ của Hồ sơ ứng viên (Tham khảo thông tin nhập liệu của tab Sức khỏe - Trình độ của Danh sách nhân viên thuộc chức năng Hồ sơ nhân sự).
IVTab Yêu cầuCập nhật thông tin về các loại giấy tờ hồ sơ của ứng viên.
 Số sổ lao độngCập nhật số sổ lao động của ứng viên.
 Ngày cấp/Nơi cấpNgày cấp và nơi cấp sổ lao động của ứng viên.
 Các loại giấy tờ: CMT, Ảnh, Giấy khai sinh...Cập nhật số lượng yêu cầu và số lương ứng viên đã nộp các loại giấy tờ của 1 bộ hồ sơ ứng viên.
 Ghi chúThông tin ghi chú khác (nếu có).
VTab Mở rộngCập nhật các thông tin mở rộng khác.
 Tổ chứcTổ chức trực tiếp quản lý thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Tổ chức liên quanTổ chức được nhìn thấy thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Cho phép sửa/xóaTick chọn nếu cho phép tổ chức liên quan được quyền sửa/xóa bản ghi.
 Người phụ trách/liên quanNgười được giao phụ trách/ Người liên quan, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Quản trị >> Người sử dụng.
 Thông báoTích chọn để phần mềm tự động gửi mail thông báo cho người phụ trách và những người liên quan.
 Góp ýThông tin góp ý để những người liên quan cùng đọc được.
 Ghi nhớ của tôiThông tin ghi nhớ, lưu trữ và xem riêng theo từng tài khoản người dùng.