HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM SINNOVA

Giải thích các trường thông tin

  A. THÔNG TIN CHUNG

SttTab, trườngÝ nghĩa
ITab Cơ bảnCập nhật và hiển thị các thông tin cơ bản.
I.1Panel cơ bảnCập nhật các thông tin thiết yếu.
 Mã yêu cầuMã yêu cầu đào tạo.
 Ngày yêu cầuNgày lập yêu cầu đào tạo.
 Tiêu đềCập nhật tiêu đề của phiếu yêu cầu đào tạo.
 Từ ngày/Đến ngàyKhoảng thời gian yêu cầu đào tạo.
 Loại tiềnLoại tiền sử dụng trong khóa đào tạo và tỷ giá sẽ tự động được cập nhật.
 Chi phíSố tiền dự kiến cho khóa đào tạo.
 Số lượngSố lượng học viên dự kiến tham gia.
 Độ ưu tiênMức độ ưu tiên yêu cầu đào tạo.
 Trạng tháiTrạng thái thực hiện yêu cầu đào tạo.
I.2Panel chi tiếtCập nhật và hiển thị các thông tin chi tiết.
 Khóa đào tạoCập nhật tên khóa đào tạo.
 Hình thứcHình thức đào tạo.
 Quốc giaQuốc gia nơi tổ chức đào tạo.
 Địa điểmĐịa điểm tổ chức đào tạo.
 Nội dungNội dung yêu cầu đào tạo.
 Mục đíchMục đích của yêu cầu đào tạo.
I.3Panel Cơ cấuCập nhật cơ cấu đào tạo.
 Cơ quan/Phòng ban/Chức vụThông tin cơ quan/phòng ban/chức vụ yêu cầu tham gia đào tạo.
I.4Panel Đối tácCập nhật thông tin đối tác yêu cầu đào tạo.
 Đối tácLựa chọn thông tin đối tác.
 Liên hệThông tin liên hệ của đối tác.
 Địa chỉĐịa chỉ của đối tác.
 Điện thoại/FaxĐiện thoại/Fax.
 EmailEmail của đối tác.
 Ghi chúThông tin ghi chú khác (nếu có).
IITab Mở rộngCập nhật các thông tin mở rộng khác.
 Tổ chứcTổ chức trực tiếp quản lý thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Tổ chức liên quanTổ chức được nhìn thấy thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Cho phép sửa/xóaTick chọn nếu cho phép tổ chức liên quan được quyền sửa/xóa bản ghi.
 Góp ýThông tin góp ý để những người liên quan cùng đọc được.
 Ghi nhớ của tôiThông tin ghi nhớ, lưu trữ và xem riêng theo từng tài khoản người dùng.