HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM SINNOVA

Giải thích các trường thông tin

  A. THÔNG TIN CHUNG

SttTab, trườngÝ nghĩa
ITab Cơ bảnCập nhật và hiển thị các thông tin cơ bản.
 Họ và tênCập nhật Họ và tên của CB/NV điều chỉnh chế độ bảo hiểm.
 Ngày vào sổNgày cập nhật điều chỉnh chế độ bảo hiểm.
 Thanh toánTick chọn nếu trường hợp chế độ bảo hiểm đã được thanh toán, cập nhật ngày được thanh toán.
 Điều kiện làm việcLựa chọn điều kiện làm việc của CB/NV.
 Ngoại trúTick chọn và lựa chọn thông tin Tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh.
 Đợi xét duyệtCập nhật thông tin đợi xét duyệt điều chỉnh chế độ bảo hiểm.
 Nội dungCập nhật nội dung điều chinh chế độ.
 Lý doCập nhật lý do điều chỉnh chế độ.
 Số ngày chênh lệchCập nhật số ngày hưởng chế độ bảo hiểm chênh lệch.
 Lũy kế ngày nghỉHiển thị lũy kế ngày nghỉ hưởng chế độ bảo hiểm.
 Số tiền mớiCập nhật số tiền hưởng chế độ bảo hiểm mới.
 Số tiền chênh lệchSố tiền chênh lệch so với mức hưởng cũ.
 Thứ tựCập nhật thứ tự hiển thị thông tin trên lưới chính của mô đun.
 Hiển thịTích chọn để thông tin được hiển thị tại các mô đun liên quan.
 Ghi chúThông tin ghi chú khác (nếu có).
IIITab Mở rộngCập nhật các thông tin mở rộng khác.
 Tổ chứcTổ chức trực tiếp quản lý thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Tổ chức liên quanTổ chức được nhìn thấy thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty.
 Cho phép sửa/xóaTick chọn nếu cho phép tổ chức liên quan được quyền sửa/xóa bản ghi.
 Người phụ trách/liên quanNgười được giao phụ trách/ Người liên quan, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Quản trị >> Người sử dụng.
 Thông báoTích chọn để phần mềm tự động gửi mail thông báo cho người phụ trách và những người liên quan.
 Góp ýThông tin góp ý để những người liên quan cùng đọc được.
 Ghi nhớ của tôiThông tin ghi nhớ, lưu trữ và xem riêng theo từng tài khoản người dùng.