1. Vào mục "Nhật ký truy cập" theo đường dẫn: Hệ thống >> Quản trị >> Nhật ký truy cập.
2. Danh sách nhật ký truy cập sẽ bao gồm các thông tin sau:

- #: Thứ tự lượt truy cập.
- Ngày và giờ: Hiển thị ngày và giờ tác động đến dữ liệu.
- Tên đăng nhập: Tên người dùng phát sinh các thao tác tác động đến dữ liệu.
- Máy tính/IP: Địa chỉ IP máy tính được sử dụng để thay đổi dữ liệu.
- Nguồn: Mã đối tượng dữ liệu.
- Mức độ: Mức độ tác động 0 - Chưa định nghĩa; 1 - Thông tin; 2 - Cảnh báo; 3 - Lỗi; 4 - Tác động lên 1 đối tượng; 5 - Tác động lên danh sách đối tượng.
- Sự kiện: Sự kiện tác động 0 - Chưa định nghĩa; 1 - Thêm; 2 - Xóa; 3 - Sửa; 4 - In; 5- Xem; 6 - Đăng nhập; 7 - Lỗi không xác định.
- Nhóm: Nhóm đối tượng dữ liệu tác động.
- Ghi chú: Thông tin ghi chú (nếu có).
3. Tìm bản ghi nhật ký cần tra cứu.
Tìm kiếm nhanh:

Tìm kiếm nâng cao:
- Nhấn để mở form tìm kiếm nâng cao. Cập nhật các tiêu chí tìm kiếm, nhấn "Chọn" để tìm.

4. Chọn bản ghi nhật ký để xem thông tin chi tiết.
5. Xem chi tiết bản ghi đã chọn tại tab "Chi tiết".

- Chi tiết: Hiển thị thông tin chi tiết của lỗi hoặc thông tin chi tiết của bản ghi/ danh sách bản ghi bị xóa.
- Sao chép: Nhấn chọn để sao chép chi tiết nội dung bản ghi.
- Restore: Nhấn chọn để phục hồi (restore) bản ghi. Chỉ có thể restore một số bản ghi như đối tác, liên hệ, sổ tài khoản, thẻ hội viên, hàng hóa, dự án, quy trình, chứng từ kế toán, bán hàng, mua hàng và mua lại.
Các mô đun hỗ trợ phục hồi dữ liệu
| Stt | Mô đun | Thông tin phục hồi |
|---|---|---|
| I | Đối tác | |
| Đối tác | Thông tin đối tác và các tab thông tin (chi tiết/lịch sử): Tài liệu, Lịch hẹn, Ghi chú, Liên hệ, Điện thoại, Thẻ hội viên, Tài khoản. | |
| Liên hệ | Thông tin liên hệ và các tab thông tin (chi tiết/lịch sử): Tài liệu, Lịch hẹn, Ghi chú, Điện thoại. | |
| Thẻ hội viên | Thông tin thẻ hội viên. | |
| II | Sản phẩm | |
| Hàng hóa | Thông tin hàng hóa. | |
| III | Điều hành | |
| Công việc | Thông tin công việc và các tab thông tin (chi tiết/lịch sử): Tài liệu, Thảo luận, Báo cáo, Risk, Phụ thuộc, Approve. | |
| Quy trình | Thông tin quy trình và các tab thông tin (chi tiết/lịch sử): Công việc, Tài liệu, Thảo luận, Liên quan, Khai thác, Thiết lập, Approve. | |
| Dự án | Thông tin dự án và các tab thông tin (chi tiết/lịch sử): Công việc, Nguồn lực kh, Nhân viên, Tài liệu, Nhật ký, Điện thoại, Nguồn vốn, Đối chiếu, Issue, Risk, Baseline, Hồ sơ, Thảo luận, Hạng mục. | |
| IV | Tài chính | |
| Phiếu thu | Thông tin phiếu thu và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| Phiếu chi | Thông tin phiếu chi và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| Báo nợ | Thông tin báo nợ và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| Báo có | Thông tin báo có và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| Phiếu kế toán | Thông tin phiếu kế toán và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| Kế toán chi phí | Thông tin phiếu kế toán chi phí và các tab thông tin chi tiết: Định khoản, Hóa đơn. | |
| V | Bán hàng | |
| Cơ hội | Thông tin cơ hội và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Báo giá | Thông tin báo giá và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Đơn đặt hàng | Thông tin đơn đặt hàng và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Giao hàng | Thông tin giao hàng và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Hóa đơn bán | Thông tin hóa đơn bán và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. | |
| VI | Mua hàng | |
| Yêu cầu mua | Thông tin yêu cầu mua và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Chào giá | Thông tin chào giá và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Đơn mua hàng | Thông tin đơn mua hàng và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Nhận hàng | Thông tin nhận hàng và tab thông tin chi tiết: Sản phẩm. | |
| Hóa đơn mua | Thông tin hóa đơn mua và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. | |
| VII | Kho hàng | |
| Nhập kho | Thông tin phiếu nhập kho và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. | |
| Xuất kho | Thông tin phiếu xuất kho và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. | |
| Điều chỉnh tăng | Thông tin phiếu điều chỉnh tăng và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. | |
| Điều chỉnh giảm | Thông tin phiếu điều chỉnh tăng và các tab thông tin chi tiết: Sản phẩm, Định khoản. |
TH1: Chi tiết xóa dữ liệu.
- Thông tin chi tiết của bản ghi bị xóa:

- Thông tin chi tiết của danh sách bản ghi bị xóa:

TH2: Import thiếu danh mục (VD: Khi import báo giá, đơn hàng,... mã vật tư hàng hóa chưa khai báo trong danh mục sản phẩm) hệ thống sẽ báo lỗi. Để xử lý trường hợp này cần tiến hành khai báo bổ sung danh mục thiếu, sau đó import lại dữ liệu vào phần mềm.

TH3: Import dữ liệu có trường (cột) vượt quá độ dài cho phép. Để xử lý trường hợp này tiến hành kiểm tra và rút ngắn độ dài của cột dữ liệu trên tệp excel (Thông thường có độ dài như sau: Mã 8/16/25; Tên, tiêu đề 255; Ghi chú 2000;... Thông tin độ dài trường có thể nhập thử trên form nhập liệu của nghiệp vụ tương ứng để xác định).
