Stt | Tab, trường | Ý nghĩa |
---|---|---|
I | Tab Cơ bản | Cập nhật và hiển thị các thông tin cơ bản liên quan đến thay đổi (Cr). |
Tên tài sản | Hiển thị tên tài sản cần thay đổi (Cr). | |
Số phiếu | Mã số phiếu Cr của tài sản. | |
Ngày lập | Ngày lập bản ghi Cr. | |
Serial, Model, Hãng sx, Nước sx | Cập nhật serial, model, hãng sx, nước sản xuất mới của tài sản. | |
Serial cũ, Model cũ, Hãng sx cũ, Nước sx cũ | Thông tin serial, model, hãng sx, nước sản xuất cũ của tài sản. | |
Nội dung | Nội dung thay đổi Cr. | |
Thứ tự | Cập nhật thứ tự bản ghi Cr tài sản hiển thị trên tab. | |
Hiển thị | Tích chọn để hiển thị bản ghi Cr tài sản tại các form tìm kiếm liên quan. | |
Ghi chú | Ghi chú thay đổi (Cr) tài sản (nếu có). | |
II | Tab Mở rộng | Cập nhật các thông tin mở rộng khác. |
Tổ chức | Tổ chức trực tiếp quản lý thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty. | |
Tổ chức liên quan | Tổ chức được nhìn thấy thông tin, danh sách này được hiển thị từ Hệ thống >> Công ty. | |
Cho phép sửa/ xóa | Tích chọn nếu cho phép tổ chức liên quan được quyền sửa/ xóa bản ghi. | |
Góp ý | Thông tin góp ý để những người liên quan cùng đọc được. | |
Ghi nhớ của tôi | Thông tin ghi nhớ, lưu trữ và xem riêng theo từng tài khoản người dùng (nếu có). |