HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM SINNOVA

Giải thích các trường dữ liệu

A. THÔNG TIN CHUNG

SttTab, trườngÝ nghĩa
ITab Cơ bảnCập nhật và hiển thị các thông tin cơ bản, thông số kỹ thuật, định mức, mua hàng - bảo hành, sử dụng và phân tích của tài sản.
 Loại *Lựa chọn phân loại tài sản, danh sách này được hiển thị từ Danh mục >> Tài sản >> Loại.
 Phân loại/ Chủng loạiLựa chọn phân loại và chủng loại chi tiết cho tài sản.
 Tên tài sản *Khai báo tên của tài sản.
 Mã tài sản */ Barcode *Mã tài sản, mã barcode của tài sản.
 Đvt */ Số lượngLựa chọn đơn vị tính và nhập số lượng của tài sản.
 Ngày vào sổ *Ngày ghi chép tài sản vào sổ sách kế toán và trạng thái hiện tại của tài sản. Danh mục trạng thái hiển thị từ Danh mục >> Tài sản >> Hiện trạng.
 Hiện trạng *Lựa chọn hiện trạng sử dụng của tài sản, danh sách này được hiển thị từ Danh mục >> Tài sản >> Hiện trạng.
 Nhóm *Lựa chọn phân nhóm tài sản, danh sách hiển thị từ Danh mục >> Tài sản >> Nhóm.
 Loại bảo trìLựa chọn loại bảo trì tài sản, danh sách hiển thị từ Danh mục >> Tài sản >> Bảo trì.
 Năm sx/ Nước sxChọn năm sản xuất và lựa chọn quốc gia sản xuất tài sản.
 Hãng sxTên hoặc lựa chọn hãng sản xuất tài sản.
 Model/ SerialCập nhật thông tin số Model và số Serial của tài sản.
 Part/ Ký hiệuCập nhật thông tin mã part hoặc ký hiệu của tài sản.
 Thông số ktNhập các thông tin mô tả thông số kỹ thuật chung của tài sản.
 Công dụngCập nhật mục đích sử dụng hoặc công dụng của tài sản.
 TagGắn các từ khóa (tag) hỗ trợ tìm kiếm nhanh tài sản.
 Thứ tựCập nhật thứ tự sắp xếp hiển thị của tài sản trên giao diện.
 Hiển thịTích chọn để tài sản hiển thị tại các màn hình tìm kiếm liên quan.
 ChaLựa chọn tài sản cấp cha trong trường hợp tài sản được quản lý theo mô hình cha - con. Danh sách hiển thị từ Tài sản >> Thẻ tài sản.
 Ghi chúCập nhật thêm thông tin ghi chú cần lưu ý khác (nếu có).
I.1Panel Thông sốCác thông số vật lý và kích thước chi tiết của tài sản.
 Diện tíchCập nhật diện tích của tài sản.
 Chu viCập nhật chu vi của tài sản.
 Chiều dài/ Chiều rộngCập nhật chiều dài và chiều rộng của tài sản.
 Chiều cao/ Bán kínhCập nhật chiều cao và bán kính của tài sản.
 Trọng lượngCập nhật trọng lượng của tài sản.
 Trọng lượng riêngCập nhật trọng lượng riêng của tài sản.
I.2Panel Định mứcCác thiết lập định mức thời gian, tiêu hao và chu kỳ kiểm tra của tài sản.
 Bảo trì (tháng)/ Kiểm định (tháng)/ Kiểm kê (tháng)/ Bảo hiểm (tháng)Thời gian định kỳ (tính theo tháng) thực hiện bảo trì, kiểm định, kiểm kê, hoặc mua bảo hiểm cho tài sản.
 Bảo trì (công suất)Định mức công suất chạy thiết bị giữa các chu kỳ bảo trì.
 Nhiên liệu/ Dầu máy/ Lốp/ Ắc quyCập nhật các định mức sử dụng hoặc tiêu hao liên quan đến nhiên liệu, dầu máy, lốp và ắc quy của thiết bị/phương tiện.
 Ghi chú định mứcCập nhật các lưu ý hoặc thông tin đặc thù khác về định mức tài sản.
I.3Panel Mua hàng - Bảo hànhCập nhật thông tin về nguồn gốc mua hàng, hóa đơn chứng từ và thông tin bảo hành tài sản.
 Số đơn mua/ Ngày muaLựa chọn đơn đặt mua và thời gian thực hiện mua tài sản.
 Số hóa đơn/ Ngày hóa đơnCập nhật chọn hóa đơn và ngày xuất hóa đơn mua tài sản.
 Nguồn vốnNguồn vốn hình thành tài sản (ví dụ: Ngân sách), danh sách hiển thị từ Tài sản >> Nguồn vốn.
 Lý doLý do tăng tài sản, danh sách hiển thị từ Danh mục >> Lý do tăng giảm.
 Nhà cung cấp/ Mã NCCLựa chọn nhà cung cấp tài sản, hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp tương ứng đối tác được chọn.
 Liên hệ/ Email/ Điện thoại/ Địa chỉCác thông tin liên hệ đại diện phía nhà cung cấp (tự động hiển thị theo nhà cung cấp được chọn và có thể điều chỉnh).
 Số chứng từNhập số chứng từ kế toán mua tài sản.
 Số tháng bhCập nhật số tháng bảo hành và ngày hết hạn bảo hành của tài sản.
 Số phiếu bhNhập số trên phiếu hoặc thẻ bảo hành đi kèm.
 Đối tác bảo hành/ Mã đối tácLựa chọn đối tác thực hiện bảo hành cho tài sản, mã đối tác tự động hiển thị theo đối tác được chọn.
 Quốc gia/ Tỉnh thành/ Phường xã/ Zipcode/ Địa chỉThông tin địa chỉ chi tiết của đối tác bảo hành.
 Ghi chú bhCác thông tin ghi chú liên quan đến điều khoản bảo hành.
I.4Panel Sử dụngCập nhật thông tin thời gian vận hành, vị trí lắp đặt và nhân sự/phòng ban quản lý.
 Ngày sử dụng/ Ngày ngừng sd/ Ngày thanh lýThông tin về ngày đưa vào sử dụng, ngày tạm ngừng sử dụng và ngày thực hiện thanh lý tài sản.
 Kho/ KệLựa chọn kho và kệ chứa tài sản, danh sách hiển thị từ Sản phẩm >> Kho hàng.
 Nhân viênLựa chọn nhân viên chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản, danh sách lấy từ Hệ thống >> Nhân viên.
 Đơn vị/ Phòng ban/ Bộ phận/ Địa bànThông tin cơ cấu tổ chức quản lý tài sản, tự động hiển thị theo nhân viên được chọn và người dùng có thể điều chỉnh lại.
 Địa điểmĐịa điểm, vị trí lắp đặt và vận hành thực tế của tài sản.
I.5Panel Phân tíchCập nhật các chiều phân tích quản trị và tính chất hoạt động của tài sản.
 Dự ánLựa chọn mã hoặc tên dự án có liên quan đến việc sử dụng tài sản.
 Sản phẩmLựa chọn sản phẩm hoặc hàng hóa liên quan trực tiếp đến tài sản.
 PhòngLựa chọn mã phòng bố trí tài sản, danh sách hiển thị từ Danh mục >> Bán hàng >> Phòng.
 Phân loại 1/ 2/ 3Lựa chọn các chiều phân loại quản trị khác nhau cho tài sản.
 Thiếu hồ sơ/ Đi thuê/ Cho thuê/ Hoạt động ql/ Hoạt động kd/ Hoạt động kkd/ Hoạt động khácTích chọn các thuộc tính để phân loại trạng thái hoạt động và quản lý hồ sơ pháp lý của tài sản.
IITab Khấu haoCập nhật và theo dõi các thông số phục vụ công tác trích khấu hao tài sản.
 Tk nguyên giá/ Nguyên giáTài khoản hạch toán nguyên giá và giá trị nguyên giá ban đầu của tài sản.
 Hao mòn/ Còn lạiGiá trị hao mòn lũy kế và giá trị còn lại của tài sản tính đến kỳ chốt số liệu gần nhất.
 Số tháng kh/ Số nămThời gian trích khấu hao của tài sản (tính theo tháng và năm). Số năm sẽ tự động quy đổi dựa trên số tháng đã khai báo.
 Bắt đầu kh/ Kết thúc khThời gian bắt đầu và thời gian dự kiến kết thúc trích khấu hao tài sản.
 Tỷ lệ kh/ Hàng tháng khTỷ lệ trích khấu hao năm và giá trị trích khấu hao tính riêng cho từng tháng.
 Phương pháp kh/ Book typeLựa chọn phương pháp trích khấu hao tài sản và số hiệu/mã sổ kế toán tương ứng.
 Tkkh có/ Tkkh nợCác tài khoản hạch toán khấu hao (Bên Nợ và Bên Có) dùng cho bút toán tự động.
 Kmcp/ Đtth/ Đtsp/ Đtlq 1, 2/ Đttc/ Loại kmcp/ Lớp kmcpThiết lập các đối tượng tập hợp, khoản mục chi phí nguồn để phân bổ giá trị hao mòn tài sản.
 Loại hạch toán/ Loại phân bổQuy định nguyên tắc hạch toán chi phí và loại phân bổ áp dụng cho nghiệp vụ khấu hao.
IIITab Phân bổThiết lập tỷ lệ và các tiêu chí chi tiết để phân bổ giá trị tài sản cho nhiều đối tượng nhận chi phí.
 Nội dungNội dung chi tiết hoặc diễn giải cho từng dòng phân bổ.
 Tỷ lệ (%)/ Hệ sốNhập tỷ lệ phần trăm phân bổ hoặc hệ số tính toán. Hệ thống ưu tiên tính theo tỷ lệ (%) nếu cả hai trường đều được nhập.
 Nguồn vốnLựa chọn nguồn vốn thực hiện phân bổ.
 Tài khoảnTài khoản kế toán nhận chi phí phân bổ.
 Đtth/ Kmcp/ Đtlq 1/ Đtlq 2/ ĐttcCác mã đối tượng nhận phân bổ chi phí chi tiết (Đối tượng tập hợp, Khoản mục chi phí, Đối tượng liên quan 1 và 2, Đối tượng tổ chức).
 Thứ tựThứ tự thực hiện dòng phân bổ.
 Ghi chúCác ghi chú hoặc mô tả riêng cho dòng phân bổ.
IVTab Mở rộngThiết lập quyền quản lý liên kết giữa các đơn vị thành viên và nhân sự phụ trách.
 Tổ chứcĐơn vị, chi nhánh trực tiếp sở hữu và quản lý hồ sơ tài sản.
 Cho phép sửa/ Cho phép xóaTích chọn để cấp quyền cho phép các đơn vị thành viên liên quan được phép chỉnh sửa hoặc xóa thông tin tài sản này.
 Tổ chức liên quanCác tổ chức hoặc đơn vị thành viên được phép nhìn thấy và khai thác thông tin tài sản.
 Người phụ trách/ Thông báoChọn nhân sự chịu trách nhiệm chính. Tích chọn "Thông báo" để hệ thống tự động gửi email cho người phụ trách khi có thay đổi thông tin tài sản.
 Người liên quanDanh sách các nhân sự liên quan khác cùng theo dõi thông tin tài sản.
 Góp ýPhần ghi chép ý kiến, phản hồi chung giữa các nhân sự liên quan.
 Ghi nhớ của tôiThông tin ghi chú cá nhân, chỉ hiển thị riêng cho tài khoản của người dùng đang đăng nhập.
VThông tin khácCập nhật các thông tin khác.
 Thiếu hồ sơTích chọn nếu tài sản ở dạng thiếu hồ sơ.
 Đi thuêTích chọn nếu tài sản ở dạng đi thê.
 Cho thuêTích chọn nếu tài sản ở dạng cho thuê.
 Hoạt động qlTích chọn nếu tài sản ở dạng phục vụ hoạt động quản lý.
 Hoạt động kdTích chọn nếu tài sản ở dạng phục vụ hoạt động kinh doanh.
 Hoạt động kkdTích chọn nếu tài sản ở dạng hoạt động không kinh doanh.
 Hoạt động khácTích chọn nếu tài sản ở dạng hoạt động khác.